Xunwande
Máy bơm oxy là giải pháp hoàn hảo cho mọi nhu cầu bơm oxy của bạn. Với động cơ 380W mạnh mẽ, máy bơm này có thể cung cấp tới 100 lít oxy mỗi phút, đảm bảo nhu cầu oxy của bạn được đáp ứng nhanh chóng và hiệu quả.
Máy bơm oxy mini này không chỉ mạnh mẽ mà còn di động và dễ sử dụng. Máy bơm nhỏ gọn và nhẹ, giúp bạn dễ dàng mang theo mọi lúc mọi nơi. Ngoài ra, máy hoạt động không gây tiếng ồn, rất lý tưởng để sử dụng trong bệnh viện, phòng khám và gia đình.
Máy bơm oxy Xunwande là máy bơm chân không không dầu, nghĩa là không cần dầu để vận hành, khiến nó trở thành giải pháp hiệu quả và tiết kiệm chi phí hơn. Ngoài ra, việc không cần dầu có nghĩa là dễ bảo trì và vệ sinh hơn, mang đến cho bạn sản phẩm đáng tin cậy và bền lâu hơn.
Khi nói đến vấn đề an toàn,XunwandeMáy bơm oxy là sự lựa chọn hoàn hảo. Máy có chức năng tự động tắt, nghĩa là máy sẽ ngừng hoạt động nếu phát hiện bất kỳ trục trặc hoặc nguy hiểm tiềm ẩn nào. Hơn nữa, máy bơm được thiết kế để ngăn ngừa mọi thương tích, với cấu trúc đáng tin cậy và chắc chắn có thể chịu được sự khắc nghiệt của việc sử dụng hàng ngày.
Máy bơm oxy mạnh mẽ và hiệu quả này hoàn hảo cho nhiều ứng dụng. Cho dù bạn muốn sử dụng trong bệnh viện, liệu pháp oxy tại nhà hay mục đích nuôi trồng thủy sản, Máy bơm oxy Xunwande là lựa chọn hoàn hảo.
Vì vậy, nếu bạn đang tìm kiếm một máy bơm oxy đáng tin cậy và hiệu quả, dễ sử dụng và bảo trì, thì không cần tìm đâu xa hơn Máy bơm oxy Xunwande. Với động cơ 380W mạnh mẽ, chức năng tự động tắt và thiết kế chân không không dầu, máy bơm này sẽ cung cấp cho bạn lượng oxy cần thiết khi bạn cần, bất kể bạn ở đâu.
Dữ liệu hiệu suất | ||||
Cấu hình đầu | Áp suất song song dòng chảy | Áp suất song song dòng chảy | ||
Điện áp danh định/tần số | 110V/60Hz/1 | 220V/50Hz/1 | ||
Điện lượng tối đa | 4 A | 2 A | ||
Công suất tối đa | 380 W | 380 W | ||
Dòng chảy tối đa | 100 L/phút | 100 L/phút | ||
Độ chân không tối đa | -90KPa | -90 KPa | ||
Tốc độ ở tải định mức | 1650 vòng/phút | 1400 vòng/phút | ||
Tiếng ồn | <55 db=""> | <55 db=""> | ||
Khởi động lại áp suất tối đa | 0 PSI | 0 PSI |
Dữ liệu điện | ||||
Loại động cơ [Điện dung] | P. S. C(35uF) | P. S. C(12uF) | ||
Lớp cách điện động cơ | B | B | ||
Công tắc nhiệt [Nhiệt độ mở] | Bảo vệ nhiệt (145℃) | Bảo vệ nhiệt (145℃) | ||
Màu dây dẫn và cỡ dây | Trắng (nóng), đen (trung tính) 18AWG | Nâu (nóng), xanh dương (trung tính) 18AWG | ||
Màu dây dẫn tụ điện, cỡ dây | Xanh dương, xanh dương, 18 AWG | Đen, đen, 18 AWG |
Dữ liệu chung | ||||
Nhiệt độ môi trường hoạt động | 50° đến 104°F (10℃ đến 40℃) | 50° đến 104°F (10℃ đến 40℃) | ||
Chứng nhận an toàn | ETL | ETL | ||
Trọng lượng thực | 8.5 kg | 8.5 kg |
Câu hỏi thường gặp |
01 Bạn là nhà sản xuất hay công ty thương mại |
Chúng tôi là nhà cung cấp đa chuyên ngành, tọa lạc tại thành phố Changzhou, tỉnh Giang Tô và thành phố Suqian, tỉnh Giang Tô. |
02 Chúng tôi có thể sử dụng Logo và thiết kế của riêng mình không? |
Có, chúng tôi cung cấp dịch vụ OEM và thiết kế tùy chỉnh, DIY thùng carton của bạn và in logo hoặc thương hiệu của bạn lên máy nén. Chúng tôi sẽ cung cấp 100% sản phẩm đạt tiêu chuẩn để hỗ trợ thương hiệu của bạn. |
03 Tôi có thể mua mẫu để thử không? |
Chúng tôi rất vui khi gửi mẫu cho bạn đánh giá, và chi phí mẫu có thể được hoàn lại khi đơn đặt hàng của bạn là đơn hàng số lượng lớn. |
04 Bạn có bản ghi kiểm tra của mỗi máy bơm không? |
Chúng tôi sẽ kiểm tra sản phẩm ba lần trước khi vận chuyển và mỗi máy bơm đều có hồ sơ kiểm tra. Chúng tôi sẽ lưu giữ những hồ sơ kiểm tra này trong hệ thống truy xuất chất lượng của mình khoảng 3-5 năm. |
05 Để yêu cầu báo giá, tôi cần cung cấp những thông tin gì và tôi sẽ nhận được nó khi nào? |
Vui lòng cung cấp loại sản phẩm, số lượng và thông số kỹ thuật của sản phẩm như điện áp, công suất, dung tích bình chứa khí và v.v. Sau đó chúng tôi sẽ trả lời yêu cầu của bạn trong vòng 2-3 giờ. |
06 Bạn có bán phụ kiện của máy nén không? |
Có, chúng tôi cung cấp bạc đạn, seal hình cốc, tụ điện và v.v. Xin vui lòng liên hệ nếu bạn cần thêm bất kỳ phụ kiện nào. |