Xunwande
Giới thiệu Tụ Điện CBB65 450V 15UF Mô-Tơ AC Điều Hòa Không Khí Tụ Điện Nhôm S2 SH, được mang đến cho bạn bởi Xunwande. Nếu bạn đang tìm kiếm một tụ điện đáng tin cậy và bền bỉ cho điều hòa không khí hoặc các thiết bị gia dụng có mô-tơ khác, thì đây là sản phẩm dành cho bạn.
Được làm từ vật liệu nhôm chất lượng cao, tụ điện Xunwande cung cấp hiệu suất vượt trội và độ bền lâu dài. Nó có dung kháng 15UF và mức điện áp định mức 450V, khiến nó phù hợp để sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ điều hòa không khí gia đình đến máy móc công nghiệp.
Tụ điện được thiết kế để tăng cường hiệu suất của Xunwande mô-tơ AC, cung cấp cho nó nguồn năng lượng cần thiết để vận hành mượt mà và hiệu quả. Thiết kế hiệu quả của nó giúp ngăn ngừa quá nhiệt, đảm bảo mô-tơ hoạt động mát và mượt mà, ngay cả dưới tải nặng.
Tụ điện Xunwande đã được kiểm tra nghiêm ngặt về chất lượng và độ tin cậy, đảm bảo rằng nó đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn ngành về hiệu suất và an toàn. Nó có hệ số tiêu tán thấp, nghĩa là nó sẽ không tạo ra nhiệt dư thừa trong quá trình vận hành, ngay cả khi được sử dụng trong thời gian dài.
Với thiết kế nhỏ gọn và hiện đại, tụ điện này dễ dàng lắp đặt và phù hợp hoàn hảo với thiết bị gia dụng có motor của bạn. Đầu nối 2 chân giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản, và chất lượng cao cấp đảm bảo rằng nó sẽ giữ vững ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.
Bên cạnh hiệu suất và độ bền vượt trội, tụ điện Xunwande còn rất tiết kiệm chi phí, làm cho nó trở thành lựa chọn tuyệt vời cho bất kỳ ai đang tìm kiếm một tụ điện đáng tin cậy và hiệu quả về chi phí cho motor AC hoặc thiết bị gia dụng có motor khác.
Vì vậy, nếu bạn đang tìm kiếm một tụ điện chất lượng cao mà không làm bạn thất vọng, hãy chọn CBB65 450V 15UF Tụ Điện Motor AC Tụ Điện Điều Hòa Nhôm S2 SH từ Xunwande. Bạn sẽ không phải hối tiếc.
Điện áp định mức | 250V. AC~600V. AC | |||||||
Khả năng | 3~100uF | |||||||
Capacity Tolerance (sự khoan dung dung) | ±5%(J) ±10%(K) | |||||||
Hệ số tiêu tán | ≤0.2%(100Hz) | |||||||
Phân loại khí hậu | ﹣40~105℃ | |||||||
Chịu được điện áp | T-T | UL: 1.5Un/2S | ||||||
Khác: 2.0Un/2S | ||||||||
T-C | ≥2000VAC/2S | |||||||
Loại tuổi thọ | Loại A (30000 giờ) | |||||||
Loại B (10000 giờ) | ||||||||
Loại C (3000 giờ) | ||||||||
Loại D (1000 giờ) | ||||||||
Loại an toàn | s2 | |||||||
Chứng chỉ áp dụng | CQC VDE UL CUL |