Xunwande
Giới thiệu Tụ điện CBB61 cho Điều hòa không khí từ một nhà cung cấp đáng tin cậy và chất lượng cao cho đơn vị điều hòa của bạn.
Tụ điện này có mức điện áp 450V và dung lượng 2.0UF, khiến nó phù hợp với nhiều mẫu điều hòa khác nhau. Sự tuân thủ ROHS đảm bảo rằng nó thân thiện với môi trường và không chứa các chất độc hại.
Với tuổi thọ 3000 giờ, tụ điện này được thiết kế để bền bỉ và chịu được sử dụng kéo dài. Đây là giải pháp tiết kiệm chi phí cho việc bảo trì AC, vì nó giúp đảm bảo hiệu suất tối ưu mà không cần phải thay thế thường xuyên.
Tụ điện CBB61 được thiết kế với bốn đầu nối nhanh, đơn giản hóa việc lắp đặt và bảo trì. Nó tiết kiệm thời gian và công sức đồng thời giảm thiểu nguy cơ hư hại trong quá trình thiết lập. Ngoài ra, Xunwande nó có lỗ định vị hình tam giác bằng nhựa, đảm bảo rằng nó vừa khít và an toàn trong máy điều hòa của bạn.
Tụ điện CBB61 của Xunwande là giải pháp bền bỉ và đáng tin cậy cho các vấn đề hiệu suất của điều hòa của bạn. Nó được thiết kế để tăng cường hiệu quả của máy điều hòa bằng cách cung cấp nguồn điện ổn định, ngăn ngừa sự cố điện và bảo vệ động cơ.
Sử dụng tụ điện chất lượng cao này có thể giảm tiêu thụ điện năng và kéo dài tuổi thọ của điều hòa của bạn, đảm bảo bạn tiết kiệm tiền trong dài hạn. Với chất lượng xây dựng cao cấp, bạn có thể tin tưởng vào tụ điện CBB61 để chịu được các điều kiện khắc nghiệt và cung cấp hiệu suất đáng tin cậy.
nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp đáng tin cậy để cải thiện hiệu suất của máy điều hòa không khí của mình, tụ điện CBB61 của Xunwande là lựa chọn hoàn hảo. Tuổi thọ dài, hiệu suất ổn định và việc lắp đặt dễ dàng khiến nó trở thành một khoản đầu tư tuyệt vời cho bộ điều hòa của bạn. Chọn tụ điện CBB61 và trải nghiệm khả năng làm mát tốt hơn và chất lượng không khí được cải thiện.
Kích thước chung Đơn vị: mm | ||||||||||
Mức giới hạn định mức | 250VAC | 350VAC | 400Vac | 450VAC | 500VAC | |||||
L*W*H | L*W*H | L*W*H | L*W*H | L*W*H | ||||||
1.0UF | 32*12*22 | 32*10*20 | —— | 37*11*22 | 37*12.5*22 | |||||
1,2UF | 32*12*22 | —— | 32*12*22 | 37*11*22 | 37*13.5*24 | |||||
1,5UF | 32*12*22 | —— | 37*11*22 | 37*13.5*24 | —— | |||||
1,8UF | 32*12*22 | —— | —— | 37*15*25 | —— | |||||
2.0UF | 32*12*22 | —— | 37*13.5*24 | 37*15*25 | 37*17*28 | |||||
2.2UF | 32*12*22 | —— | —— | 37*17*28 | —— | |||||
2,5UF | 32*12*22 | 37*15*25 | 37*15*25 | 37*15*25 | —— | |||||
2,8UF | 32*12*22 | —— | —— | 37*19*30 | —— | |||||
3.0UF | 32*12*22 | 37*17*28 | 38*17*28 | 37*18.5*29 | 47*16*33 | |||||
3.2UF | —— | —— | —— | 37*19*30 | —— | |||||
3,5UF | 37*12.5*22 | —— | —— | 38*19.5*31 | —— | |||||
3,8UF | —— | —— | —— | 37*19*30 | —— | |||||
4.0UF | 37*12.5*22 | 37*18.5*29 | 37*18.5*29 | 47*17*31 | 47*19.5*33 | |||||
5.0UF | 37*13.5*24 | —— | 38*19.5*31 | 48*22*35 | 47*23*35 | |||||
6.0UF | 37*15*25 | —— | —— | 48*22*35 | 47*24*37 | |||||
8.0UF | 37*17*28 | —— | 48*22*35 | 47*27*37 | 58*26*38 | |||||
10UF | 38*19.5*31 | —— | —— | 58*26*38 | —— | |||||
12UF | 47*17*31 | —— | —— | 59*30*42 | —— | |||||
15UF | 47*20*33 | —— | —— | 58*32*43 | —— | |||||
20UF | 48*35*22 | —— | —— | 68*30*45 | —— |